Đại học Myongji Hàn Quốc - 명지대학교, thông tin du học chi tiết nhất

  • 15/09/2021

Đại học Myongji Hàn Quốc tự hào là trường đại học TOP 1% chất lượng nhất Hàn Quốc. Tọa lạc tại vị trí đắc địa của Thủ đô Seoul. Cùng HVC tìm hiểu về ngôi trường này nhé!

Trường Đại học Myongji Hàn Quốc là trường tư thục nổi tiếng tại Hàn Quốc được thành lập vào năm 1948.Trường có 2 cơ sở chính, một là khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn, tọa lạc tại thủ đô Seoul. Hai là khuôn viên khoa học tự nhiên nằm tại thành phố Yoshin. Cả hai cơ sở đều có đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm. Cơ sở vật chất hiện đại đạt chuẩn và hệ thống giáo dục đa dạng, đạt tiêu chuẩn chất lượng.

đại học Myongji hàn quốc - Du học HVC

Đại học Myongji Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 명지대학교

  • Tên tiếng Anh: Myongji University

  • Năm thành lập: 1948

  • Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên

  • Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 KRW/ năm

  • Ký túc xá: 1.039.000 KRW/ 4 tháng

  • Địa chỉ: Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Korea

  • Website: https://www.mju.ac.kr

1. Giới thiệu chung về Đại học Myongji Hàn Quốc

Đại học Myongji Hàn Quốc được thành lập vào năm 1948 và là một trường tư thục danh tiếng. Đại học Myongji Hàn Quốc có hai cơ sở riêng biệt: khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn tọa lạc tại thủ đô Seoul và khuôn viên khoa học tự nhiên tọa tại thành phố Yongin cách không xa thủ đô Seoul. Mỗi cơ sở đều có đội ngũ giảng viên có thực lực, giàu kinh nghiệm; cơ sở giáo dục hiện đại và hệ thống giáo dục xuất sắc.

đại học Myongji - Du học HVC

Đại học Myongji Hàn Quốc là top trường chất lượng nhất Hàn Quốc

Môi trường xung quanh

  • Giao thông: thuận tiện (trạm xe buýt nằm ngay khuôn viên trường và chỉ mất 1 giờ đi xe buýt để đến trung tâm.

  • Nhà ở: ký túc xá Đại học Myongji Hàn Quốc được chia thành nhiều tòa nhà 3,4,5 có sức chứa 1866 sinh viên và được trang bị phòng ăn, phòng giặt đồ, phòng gym, …

  • Văn hóa: gần các trung tâm văn hóa lớn như Trung tâm Yongin, Everland, làng dân tộc, và đặc biệt có làng dân tộc nhỏ nằm ngay trong khuôn viên trường.

  • Bệnh viện: bệnh viện, trạm y tế Yongin và trường cũng liên kết với các bệnh viện lớn khác.

du học đại học Myongji hàn quốc - Du học HVC

Khuôn viên trường Đại học Myongji Hàn Quốc được bao bọc bởi cảnh sắc hữu tình

>> Có thể bạn quan tâm: Đại học nữ Sungshin Hàn Quốc - Thông tin tuyển sinh du học chi tiết

Trang bị - Khuôn viên trường

  • Trường học: môi trường học tập thân thiện và lãng mạn, môi trường giáo dục tối ưu nhất, thư viện, phòng thể thao, phòng giảng dạy.

  • Tiện ích: nhà ăn, cửa hàng tiện ích, phòng nghỉ,…

Khuôn viên KHXH và nhân văn (Seoul)

Khuôn viên trường Đại học Myongji Hàn Quốc tại Seoul có vị trí ở trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa. Hệ thống giao thông công cộng gần với khu vực Sinchon - là nơi sinh viên hay tìm đến. Khuôn viên Seoul bao gồm 7 khoa: nhân văn, khoa học xã hội, công nghệ thông tin ICT, kinh doanh, luật, CNTT tương lai và giáo dục cơ bản chăn nuôi, với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Viện giáo dục thường xuyên và Trung tâm học tiếng.

Khuôn viên tự nhiên (Youngin)

Khuôn viên Trường Đại học Myongji Hàn Quốc tại Yongin nằm tại vị trí có thiên nhiên tươi đẹp, cách Seoul 1 tiếng di chuyển. Khuôn viên cũng gần các tòa nhà thị chính Yongin, công viên vui chơi lớn nhất Hàn Quốc và làng truyền thống Hàn Quốc. Khuôn viên Yongin gồm 5 khoa: khoa tự nhiên, khoa khoa học công nghệ, khoa kiến trúc, khoa năng khiếu nghệ thuật, khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi với 32 chuyên ngành khác nhau cùng Viện giáo dục thường xuyên.

Trường Đại học Myongji Hàn Quốc - Du học HVC
Đại học Myongji Hàn Quốc có cơ sở vật chất hiện đại

2. Chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Đại học Myongji Hàn Quốc

2.1 Chương trình học: nội dung chương trình học và học phí

Nội dung chương trình học

  • Trung tâm tiếng Hàn: Ngoài giờ học tiếng Hàn tại hệ Đại học, trường Đại học Myongji Hàn Quốc cũng mở các lớp học tiếng Hàn ngắn hạn để bồi dưỡng thêm năng lực tiếng Hàn cho sinh viên. Sinh viên chỉ cần đóng 50% số tiền học nếu là sinh viên dạng trao đổi muốn học tiếng. Lớp học bắt đầu từ thứ 2 đến thứ 6, và giờ học là từ 9 giờ sáng đến 1 giờ trưa, thời gian học 10 tuần.

  • Thời gian học: Cấp 1 – 14:00~18:00 và Cấp 2~6 – 09:00~13:00.

thông tin tuyển sinh du học Myongji hàn quốc - Du học HVC

Hội Liên hiệp sinh viên trường Đại học Myongji Hàn Quốc

Orientation (Định hướng): giới thiệu tổng thể về chương trình học tiếng và cuộc sống sinh hoạt tại Hàn Quốc.

Lễ bế giảng: trang giải thưởng và lễ trao bằng.

Trải nghiệm văn hóa và dã ngoại: Tham dự chương trình và các buổi lễ văn hóa tại Hàn Quốc (có 8 chương trình, nhưng học viên chỉ được tham gia 4 chương trình, tất cả sinh viên nước ngoài được tham gia 4 chương trình).

Học bổng: Sinh viên có điểm cao nhất của mỗi kỳ học sẽ nhận được 100,000 won.

>> Tham khảo thêm: Trường Đại học Hankuk Hàn Quốc - Ngôi trường Ngoại ngữ số 1 Hàn Quốc

Học phí

  • Phí nhập học: 50,000 KRW.

  • Học phí: 5,600,000 KRW/năm (1,400,000 KRW/1 kỳ) đã bao gồm phí giáo trình, phí trải nghiệm văn hóa và bảo hiểm.

  • Những chi phí khác: phí ngân hàng từ nước ngoài - 10,000 KRW, phí đưa đón - 40,000 KRW.

2.2 Học bổng

  • Sinh viên chưa bằng TOPIK: trợ cấp tiền sinh hoạt bằng cách giảm 20% học phí.

  • Đạt TOPIK cấp 3: đối với sinh viên nước ngoài giảm 40% học phí.

  • Đạt TOPIK cấp 4: giảm 60% học phí, bao gồm 40% học phí và 20% hỗ trợ phí sinh hoạt.

  • Đạt TOPIK cấp 5: giảm 70% học phí, bao gồm 40% học phí và 30% hỗ trợ phí sinh hoạt.

  • Đạt TOPIK cấp 6: giảm 80% học phí, bao gồm 40% học phí và 30% hỗ trợ phí sinh hoạt.

Tất cả học bổng và tiền trợ cấp của sinh viên có thể bị trừ 70,000 won phí bảo hiểm.

Tiền trợ cấp sinh sinh hoạt sẽ được nhận sau nhập học.

Học bổng và trợ cấp chỉ trao cho sinh viên đã có TOPIK khi nhập học.

3. Chương trình đào tạo đại học tại Đại học Myongji Hàn Quốc

3.1 Chuyên ngành - Học phí

Học phí

Phí đăng ký: 120,000 KRW.

Phí nhập học: 598,000 KRW.

Chương trình

Cử nhân

Khoa học xã hội và nhân văn

Nhân văn: Ngôn ngữ & văn học Hàn / Trung / Anh / Nhật, Lịch sử, Ả rập học, Mỹ thuật, Triết học, Sáng tạo nghệ thuật, Khoa học thư viện.

Khoa học xã hội: Hành chính công, Kinh tế, Khoa học chính trị & ngoại giao, Mầm non, Hướng dẫn thanh thiếu niên, Truyền thông đa phương tiện.

Luật

3,545,000 KRW

(Medial digital 3,582,000 KRW)

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh, Thương mại & kinh doanh quốc tế, Bất động sản, Quản trị thông tin.

3,575,000 KRW

Khoa học tự nhiên

Thực phẩm dinh dưỡng, Thông tin khoa học đời sống, Toán, Vật lý, Hóa.

4,326,000 KRW

Khoa học - Công nghệ - Kỹ thuật

Công nghệ điện khí, Công nghệ điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ hóa học, Nguyên liệu mới, Công nghệ môi trường, Công nghệ máy tính, Công nghệ máy móc, Công nghệ kinh doanh công nghiệp, Khoa học công trình môi trường, Công nghệ giao thông.

4,774,000 KRW

Nghệ thuật

Thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp thiết kế thời trang), Cờ vây, Nghệ thuật (Piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc, nhạc kịch, điện ảnh), Thể thao (thể dục thể thao, thể dục cộng đồng huấn luyện thi đấu).

4,747,000 ~ 5,181,000 KRW

Kiến trúc

Khoa kiến trúc (hệ 5 năm): Thiết kế không gian

5,181,000 KRW

3.2 Học bổng

Học bổng sẽ được trao theo thành tích học của kỳ trước đó + Thành tích học kỳ trước đạt 4.0 [A] trở lên: trao học bổng diện nước ngoài, giảm 100% tiền học phí.

  • Đạt thành tích học kỳ trước 3.5 [B+] trở lên: trao học bổng diện nước ngoài, giảm 50% tiền học phí.

  • Đạt thành tích học kỳ trước 3 [B] trở lên: trao học bổng diện nước ngoài, giảm 40% tiền học phí.

  • Đạt thành tích học kỳ trước 2.5 [C+] trở lên: trao học bổng diện nước ngoài, giảm 20% tiền học phí.

Vào mỗi kỳ đạt được 12 tín chỉ.

Trợ cấp TOPIK cho sinh viên:

  • Sinh viên đạt TOPIK cấp 4 sau khi nhập học sẽ được trợ cấp 300,000 won triền trợ cấp.

  • Sinh đã được nhận học bổng khi nhập học thì sẽ không nhận được học bổng này.

Tất cả học bổng và tiền trợ cấp của sinh viên có thể bị trừ 70,000 won phí bảo hiểm.

Tiền trợ cấp sinh sinh hoạt sẽ được nhận sau nhập học.

Học bổng và trợ cấp chỉ trao cho sinh viên đã có TOPIK khi nhập học.

4. Chương trình đào tạo sau đại học

4.1 Chuyên ngành - Học phí

Chương trình

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Khoa học xã hội và nhân văn

Nhân văn: Ngôn ngữ & văn học Hàn / Trung / Anh / Nhật, Lịch sử, Ả rập học, Mỹ thuật, Triết học, Sáng tạo nghệ thuật, Khoa học thư viện.

Khoa học xã hội: Hành chính công, Kinh tế, Khoa học chính trị & ngoại giao, Mầm non, Hướng dẫn thanh thiếu niên, Truyền thông đa phương tiện.

Luật

4,503,000 KRW

4,541,000KRW

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh, Thương mại & kinh doanh quốc tế, Bất động sản, Quản trị thông tin.

4,503,000 KRW

4,541,000KRW

Khoa học tự nhiên

Thực phẩm dinh dưỡng, Thông tin khoa học đời sống, Toán, Vật lý, Hóa.

5,260,000 KRW

5,384,000KRW

Khoa học - Công nghệ - Kỹ thuật

Công nghệ điện khí, Công nghệ điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ hóa học, Nguyên liệu mới, Công nghệ môi trường, Công nghệ máy tính, Công nghệ máy móc, Công nghệ kinh doanh công nghiệp, Khoa học công trình môi trường, Công nghệ giao thông.

5,904,000 KRW

5,933,000KRW

Nghệ thuật

Thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp thiết kế thời trang), Cờ vây, Nghệ thuật (Piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc, nhạc kịch, điện ảnh), Thể thao (thể dục thể thao, thể dục cộng đồng huấn luyện thi đấu).

5,904,000 KRW

5,933,000KRW

Kiến trúc

Khoa kiến trúc (hệ 5 năm): Thiết kế không gian

5,904,000 KRW

5,933,000KRW

4.2 Học bổng

Học bổng toàn phần: 100%

  • Được giáo sư tiến cử để làm nghiên cứu sinh.

  • TOPIK 5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt 80 trở lên.

  • Để duy trì học bổng thì từ học kỳ 2 phải có điểm trung bình 8.5 trở lên.

Học bổng 50%

  • Dành cho tất cả du học sinh nước ngoài.

  • Để duy trì học bổng thì từ kỳ trở đi điểm trung bình mỗi kỳ phải đạt từ 4.0 (A) trở lên, 3,5 (B+) trở lên nhận được 30% học phí, dưới 3.5 (B+) sẽ mất học bổng.

Tất cả học bổng và tiền trở của sinh viên có thể bị trừ 70,000 won phí bảo hiểm.

Tiền trợ cấp sinh sinh hoạt sẽ được nhận sau nhập học.

Học bổng và trợ cấp chỉ trao cho sinh viên đã có TOPIK khi nhập học.

5. Ký túc xá tại Đại học Myongji Hàn Quốc

Ký túc xá

Seoul Campus (Không bao gồm phí ăn)

Loại phòng

16 tuần (1 kỳ)

Kỳ nghỉ

4 tuần

8 tuần

2 người

1.312.000 won

260 USD

500 USD

4 người

958.000 won

200 USD

370 USD

Yongin Campus (Bao gồm 20 phiếu ăn)

2 người

1.302.000 won

15 USD/ngày

4 người

934.000 won

10 USD/ngày

Myongji University - Du học HVC
Ký túc xá tại Đại học Myongji Hàn Quốc đầy đủ tiện nghi

6. Cựu học viên nổi tiếng tại Đại học Myongji Hàn Quốc

Những ngôi sao nổi tiếng là cựu sinh viên của trường Đại học Myongji Hàn Quốc: ca sĩ Kim Yu Bin (Wonder Girls), ca sĩ Bora (Sistar), Ca sĩ Jung Yun Ho (DBSK), Park Bo Gum của Reply 1988, Taemin và Kim Jonghyun của Shinee, thành viên Lee Dong Hae, Lee Sung Min của nhóm nhạc Supper Junior, Park Ji Sung – Tuyển thủ đội bóng MU.

du học đại học Myongji - Du học HVC
Đại học Myongji Hàn Quốc hội tụ rất nhiều cựu sinh viên nổi tiếng

 

Bài viết trên cung cấp những thông tin về Đại học Myongji Hàn Quốc như: các chuyên ngành đào học, mức học phí, học bổng và những thông tin về ký túc xá đầy đủ và chính xác nhất. Nếu muốn trở thành sinh viên của ngôi trường danh giá này, hãy nhanh tay liên hệ trung tâm du học HVC qua hotline sau để nhận tư vấn cụ thể: 097 48 7777719

Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger