TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN SƠ CẤP (PHẦN 3)

  • 29/10/2020

Tiếng Hàn sơ cấp là những câu nói được ứng dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hằng ngày trong đó bao gồm những từ vựng cơ bản nhất. Đây là những từ vựng đầu tiên mà một người học tiếng Hàn cần nắm vững trước khi muốn nói tiếng hàn thuần thục. Đồng thời Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp chính là nền móng để học lên các điểm từ vựng trung - cao cấp. Trung tâm Du học Hàn Quốc và đào tạo ngoại ngữ HVC - Trung tâm dạy tiếng Hàn uy tín HCM muốn giới thiệu đến các bạn 800 từ vựng Tiếng Hàn sơ cấp để các bạn học tập.

TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG SƠ CẤP (PHẦN 3)

► Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 2) tại đây

Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 4) tại đây

 

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 núi
2 생일파티 tiệc sinh nhật
3 설날 ngày tết
4 숙제 bài tập
5 시험 kỳ thi, kỳ kiểm tra
6 아르바이트 sự làm thêm
7 아름답다 đẹp
8 안내 sự hướng dẫn
9 전화번호 số điện thoại
10 졸업하다 tốt nghiệp
11 tầng
12 커피숍 quán cà phê
13 크리스마스 giáng sinh
14 파티를 하다 tổ chức tiệc
15 한글날 ngày kỉ niệm chữ hangeul
16 số (phòng)
17 회의하다 họp, hội nghị
18 휴가 kỳ nghỉ
19 평일 ngày thường trong tuần
주중
20 주말 cuối tuần
21 오전 buổi sáng
22 오후 buổi chiều
23 ban ngày
24 ban đêm
25 아침 sáng
26 점심 trưa
27 저녁 tối
28 새벽 sáng sớm
29 giờ
30 phút
31 giây
32 일어나다 thức dậy
33 이를 닦다 đánh răng
34 세수하다 rửa mặt
35 읽다 đọc
36 보다 nhìn, xem
37 다니다 đi lại (có tính thường xuyên)
38 배우다 học
39 숙제하다 làm bài tập
40 청소하다 dọn vệ sinh
41 목욕하다 tắm
42 출근하다 đi làm
43 퇴근하다 tan tầm
44 시작하다 bắt đầu
45 끝나다 xong, kết thúc
46 고향 quê hương
47 공항 sân bay
48 ngày
49 남자 nam giới
50 노래방 quán karaoke
51 받다 nhận
52 cơm
53 부모님 bố mẹ
54 수업 giờ học, buổi học
55 수영 bơi lội
56 시험을 보다 thi
57 여자 phụ nữ
58 영문과 khoa ngữ văn anh
59 영어 tiếng anh
60 운전하다 lái xe
61 인터넷 internet
62 일기 nhật ký
63 nhà
64 출근 đi làm
65 출발하다 xuất phát
66 sau, sau khi
67 회사 công ty
68 회의 họp, hội nghị
69 pc방 dịch vụ vi tính, quán internet
70 겨울 mùa đông
71 자다 ngủ
72 무슨
73 어떤 thế nào
74 어느 nào
75 등산하다 leo núi
76 영화를 보다 xem phim
77 운동하다 luyện tập thể thao, vận động
78 여행하다 du lịch
79 쇼핑하다 mua sắm
80 수영하다 bơi lội
81 쉬다 nghỉ, nghỉ ngơi
82 외식하다 ăn ngoài
83 친구를 만나다 gặp bạn
84 산책하다 đi dạo
85 소풍가다 đi dã ngoại
86 책을 읽다 đọc sách
87 가수 ca sĩ
88 갈비 món sườn nướng
89 con chó
90 고양이 con mèo
91 골프 môn đánh gôn
92 공포 영화 phim kinh dị
93 김밥 món cơm cuộn lá kim
94 나무 cây
95 낚시 câu cá
96 농구 bóng rổ
97 동물 động vật
98 드라마 phim truyện, phim truyền hình
99 딸기 quả dâu
100 라면 mì gói
Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger