Hướng dẫn học bảng chữ cái tiếng Hàn nhanh và dễ hiểu nhất

  • 20/07/2021

Khi bắt đầu làm quen với một ngoại ngữ mới, bảng chữ cái là nền tảng cơ bản nhất mà người học bắt buộc phải nắm. Tuy nhiên, vì đặc trưng là chữ tượng âm nên bảng chữ cái tiếng Hàn gây không ít khó khăn cho các học viên. Cách đọc bảng chữ cái tiếng Hàn? Làm sao để nhớ được tất cả các âm?... Du học HVC sẽ giúp bạn giải đáp toàn bộ thắc mắc qua bài viết sau đây.

bảng chữ cái tiếng hàn
Bộ bảng chữ cái tiếng Hàn đầy đủ.

1. Giới thiệu tổng quan bảng chữ cái tiếng Hàn

1.1 Lịch sử hình thành bảng chữ cái Hàn Quốc

Chosongul hay Hangul (Huấn dân chính âm) là tên gọi chung của bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn hiện nay. Bảng chữ cái Hangul sáng lập vào đời vua thứ tư của triều đại Sejong với mục đích đơn giản hoá bộ chữ Hán được sử dụng tại Hàn Quốc trước đó, đồng thời xây dựng hệ thống ngôn ngữ riêng biệt cho chính người dân Hàn Quốc.

Bảng chữ cái Hàn Quốc và cách đọc được triều đình ban hành sử dụng rộng rãi vào năm 1446, tạo điều kiện cho người dân đọc và viết dễ dàng hơn, đặc biệt là tầng lớp bình dân. Vào dịp Quốc lễ Hangul 9 tháng 10 hằng năm, nhiều hoạt động ý nghĩa được tổ chức nhằm kỷ niệm ngày hệ thống ngôn ngữ riêng của xứ sở kim chi được công bố.

bảng chữ cái hàn quốc
Nhiều hoạt động ý nghĩa được tổ chức vào dịp Quốc lễ Hangul.

1.2 Cấu tạo bảng chữ cái tiếng Hàn

Ban đầu, bảng chữ cái tiếng Hàn Quốc được cấu tạo từ 54 ký tự, tương đương 24 chữ tượng hình gồm 14 phụ âm và 10 nguyên âm. Qua nhiều đợt cải biên, Bộ Huấn dân chính âm được rút gọn còn 40 ký tự, chia thành 21 nguyên âm (gồm nguyên âm đơn và nguyên âm kép) cùng 19 phụ âm. Cụ thể bảng chữ cái tiếng Hàn và cách phát âm, phiên âm tiếng Việt sẽ được tổng hợp qua hai bảng trong phần dưới đây.

2. Ký tự nguyên âm trong bảng chữ cái tiếng Hàn

STT

Nguyên âm tiếng Hàn

Phát âm

Phiên âm tiếng Việt

1

|a|

a

2

|ya|

ya

3

|o|

ơ

4

|yo|

5

|o|

ô

6

|yo|

7

|u|

u

8

|yu|

yu

9

|ui|

ư

10

|i|

i

11

|ae|

ae

12

|jae|

yae

13

|e|

ê

14

|je|

15

|wa|

oa

16

|wae|

oe

17

|we|

18

|wo|

19

|wo|

20

|wi|

uy

21

|i|

ưi - ê - i

 

Tìm hiểu thêm Tổng hợp sách học tiếng Hàn sơ cấp

3. Ký tự phụ âm trong bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn

STT

Phụ âm

tiếng Hàn

Phát âm

Phiên âm

tiếng Việt

1

|gi yơk|

k, g

2

|ni ưn|

n

3

|di gưt|

t, d

4

|ri ưl|

r, l

5

|mi ưm|

m

6

|bi ưp|

p, b

7

|si ột|

s, sh

8

|i ưng|

ng

9

|chi ưt|

ch

10

|ch`i ưt|

ch’

11

|khi ưt|

kh

12

|thi ưt|

th

13

|phi ưp|

ph

14

|hi ưt|

h

15

|sang ki yơk|

kk

16

|sang di gưt|

tt

17

|sang bi ưp|

pp

18

|sang si ột|

ss

19

|sang chi ột|

jj

 

Có thể bạn muốn xem thêm Học tiếng Hàn Quốc vỡ lòng

Mặc dụ các nguyên âm và phụ âm tiếng Hàn được khái quát thành 40 ký tự trong bảng chữ cái tiếng Hàn như trên, song vẫn có một vài điểm nhỏ mà người học cần lưu ý:

3.1. Phụ âm ㅇ

Phụ âm ㅇsẽ được thêm vào nguyên âm với vai trò làm đầy mặt chữ khi nguyên âm đứng riêng lẻ, không có phụ âm liền trước. Âm ㅇlà âm câm nên sẽ không đọc, chữ sẽ được phát âm theo nguyên âm đi kèm.

Ví dụ:

  • 이 phát âm như ㅣ/i/

  • 으 phát âm như ㅡ /ui/

3.2. Phụ âm cuối

Cũng giống như tiếng Việt, các phụ âm tiếng Hàn vừa có thể đứng đầu, vừa có thể đứng cuối. Tuy nhiên, khác với phụ âm đầu, phụ âm cuối chỉ có 7 cách phát âm:

  • ㄱ, ㅋ, ㄲ phát âm là [-k]

  • ㄴ phát âm là [-n]

  • ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ, ㅆ phát âm là [-t]

  • ㄹ phát âm là [-l]

  • ㅁ phát âm là [-m]

  • ㅂ,ㅍ phát âm là [-p]

  • ㅇ phát âm là [-ng]

Ví dụ:

  • 학 có phụ âm cuối là ㄱ

  • 간 có phụ âm cuối là ㄴ

  • 올 có phụ âm cuối là ㄹ

  • 닭 có phụ âm cuối là ㄺ

  • 꽃 có phụ âm cuối là ㅊ

  • 있다 có phụ âm cuối là ㅆ

  • 없다 có phụ âm cuối là ㅄ

4. Nguyên tắc nối nguyên âm của từ trước với phụ âm của từ sau trong bảng chữ cái tiếng Hàn

Bảng chữ cái tiếng Hàn và cách ghép chữ sẽ hơi khác với cách đọc của chúng, cùng nhìn qua ví dụ sau để hiểu rõ hơn về nguyên tắc nối âm trong tiếng Hàn.

  • 발음: nối phụ âm ㄹ + 음 => 름 (bỏ âm ㅇ đi), cách đọc là (바름 – ba rưm)

  • 이것은: nối phụ âm ㅅ + 은 => 슨 (bỏ âm ㅇ đi), cách đọc là (이거슨 – i kơ sưn)

5. Gợi ý một số mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản

Cùng Du học HVC điểm qua một số mẫu câu thông dụng để củng cố cách đọc bảng chữ cái tiếng Hàn nhé.

STT

Tiếng Việt

Tiếng Hàn

Phiên âm

1

Đúng

네.(예.)

|Ne.(ye.)|

2

Không

아니오

|Anio|

3

Alo

여보세요

|Yeoboseyo|

4

Xin chào

안녕하세요

|Annyeong-haseyo|

5

Tạm biệt

(Vai trò: khách)

안녕히 계세요

|Annyong-hi gyeseyo|

6

Tạm biệt

(Vai trò: tiễn khách)

안녕히 가세요

|Annyeong-hi gaseyo|

7

Chào mừng

어서 오세요

|Eoseo oseyo|

8

Cảm ơn

고맙습니다

감사합니다

|Gomapseumnida|

|Gamsahamnida|

9

Xin lỗi

미안합니다
죄송합니다

|Mianhamnida|

|Joesong-hamnida|

 

Tìm hiểu thêm về Các cách học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu

Đa phần các học viên đều cảm thấy khó khăn vào giai đoạn đầu tiếp xúc với tiếng Hàn do đặc trưng mặt chữ khác với hệ thống chữ Latin mà người Việt ta đang sử dụng. Tuy nhiên, chỉ cần nắm rõ bảng chữ cái tiếng Hàn và cách phát âm của từng chữ, người học sẽ dễ dàng làm quen hơn với ngoại ngữ này. Hãy đón chờ những bài chia sẻ tiếp theo về chủ đề này từ Du học HVC nhé.

Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger