Tổng hợp 100+ động từ tiếng Hàn phổ biến nhất, được dùng hằng ngày

  • 20/07/2021

Động từ tiếng Hàn thông dụng là những từ được dùng thường xuyên trong giao tiếp sinh hoạt hằng ngày của người bản xứ. Các giảng viên tiếng Hàn của HVC đã tổng hợp hơn 100 động từ tiếng Hàn mà bạn hay gặp trong giao tiếp với người Hàn Quốc. Cùng tham khảo nhé!

Tổng hợp 139 động từ tiếng Hàn được sử dụng phổ biến nhất.

  1. 먹다 : ăn

  2. 마시다 : uống

  3. 읽다 : đọc

  4. 보다 : xem

  5. 듣다 : nghe

  6. 쓰다 : viết

  7. 사다 : mua

  8. 팔다 : bán

  9. 주다 : cho

  10. 받다 : nhận

  11. 벗다 : cởi

  12. 입다 : mặc

  13. 만들다 : làm

  14. 바꾸다 : đổi

  15. 보내다 : gửi

  16. 타다 : lên (xe ô-tô, tàu), cưỡi (ngựa), đi (xe đạp)

  17. 내리다 : đi xuống (phương tiện)

  18. 놓다 : đặt, để

  19. 싫어하다 : không thích, ghét

  20. 좋아하다 : thích

  21. 바꾸다 : đổi, thay đổi

  22. 알다 : biết

  23. 모르다 : không biết

  24. 밀다 : đẩy

  25. 당기다 : kéo

  26. 공부하다 : học

  27. 배우다 : học có giáo viên dạy

  28. 열다 : mở

  29. 닫다 : đóng

  30. 준비하다 : chuẩn bị

  31. 청소하다 : dọn dẹp

  32. 빨래하다 : giặt giũ

  33. 알아보다 : tìm hiểu

  34. 사랑하다 : yêu

  35. 포기하다 : bỏ cuộc

  36. 빌리다 : mượn

  37. 사용하다 : sử dụng

  38. 때리다 : đánh

  39. 가다 : đi

  40. 오다 : đến

  41. 자다 : ngủ

  42. 눕다 : nằm

  43. 앉다 : ngồi

  44. 서다 : đứng

  45. 울다 : khóc

  46. 웃다 : cười

  47. 걷다 : đi bộ

  48. 산책하다 : đi dạo

  49. 살다 : sống

  50. 죽다 : chết

  51. 쉬다 : nghỉ ngơi

  52. 내려가다 : đi xuống

  53. 올라가다 : đi lên

  54. 말하다 : nói

  55. 육하다 : chửi, la, mắng

  56. 취하다 : say rượu

  57. 싸우다 : đánh lộn, cãi vã

  58. 뛰다 : chạy

  59. 운동하다 : vận động, tập thể thao

  60. 일어나다 : thức dậy

  61. 세수하다 : rửa mặt

  62. 이야기하다 : tán gẫu, nói chuyện

  63. 인사하다 : chào hỏi

  64. 이사하다 : chuyển nhà

  65. 묻다 : hỏi han

  66. 돌아가다 : đi về

  67. 돌아오다 : trở về

  68. 감사하다 : cảm ơn

  69. 사과하다 : xin lỗi

  70. 날다 : bay

  71. 헤어지다 : chia tay

  72. 나타나다 : xuất hiện

  73. 사라지다 : biến mất

  74. 일하다 : làm việc

  75. 회의하다 : họp

  76. 졸업하다 : tốt nghiệp

  77. 결혼하다: kết hôn

  78. 출발하다 : xuất phát

  79. 도착하다 : đến nơi

  80. 못하다 : không thể làm được

  81. 생각하다 : suy nghĩ

  82. 보이다 : nhìn thấy

  83. 지나다 : sống, trải qua

  84. 나다 : sinh ra

  85. 버리다 : giục, vứt

  86. 찾다 : tìm kiếm

  87. 잡다 : bắt, nắm, cầm

  88. 부르다 : hát, gọi

  89. 밝히다 : thắp sáng

  90. 느끼다 : cảm nhận

  91. 짓다 : xây (xây dựng)

  92. 통하다 : thông qua

  93. 대하다 : gặp phải, chịu

  94. 위하다 : vì, hướng tới, để

  95. 가져오다 : mang đến

  96. 가져가다 : mang đi

  97. 만들어지다 : được chế tạo

  98. 벌다 : kiếm tiền

  99. 썰다 : cắt, xắn, thái, chặt

  100. 움직임 : sự chuyển động

  101. 이기다 : chiến thắng

  102. 이혼 : ly hôn

  103. 판단 : phán đoán

  104. 극복하다 : khắc phục

  105. 기대다 : lệ thuộc, nương tựa, mong chờ hy vọng

  106. 기르다 : nuôi, tạo

  107. 기술하다 : ghi chép

  108. 기여하다 : góp phần, đóng góp

  109. 기울다 : dốc, buông, nghiêng

  110. 기증되다 : được hiến tặng

  111. 꺼리다 : ngần ngại, e ngại

  112. 꼽다 : đưa ra, vạch ra, đếm ngón tay

  113. 꾸리다 : thu dọn, quản lý, soạn

  114. 끊이다 : bị dừng, bị ngừng, bị chấm dứt

  115. 끌다 : kéo lê, lê, lết, điều khiển, cưỡi, dắt

  116. 끼어들다 : xen vào, chen vào

  117. 나누다 : chia sẻ, phân loại

  118. 나무라다 : trách mắng, thiếu sót

  119. 남다 : lưu lại

  120. 놓이다 : xây dựng

  121. 늘어놓다 : bày ra, bày biện, bày bừa

  122. 다가서다 : đến đứng gần, đến gần

  123. 다그치다 : giục giã, gắng gượng

  124. 다듬다 : gọt bỏ, chỉnh sửa, trau chuốt

  125. 대다 : chạm, dùng, cầm, nắm, đỗ đậu, dừng (xe) / lo, chuẩn bị tiền, đặt vào, dựa vào, giơ, nhắm

  126. 던지다 : ném, ném mình, gieo mình, gửi (tới) / ném (ra), vứt bỏ, đánh đổi, bỏ phiếu, đưa ra

  127. 돌리다: xoay, vận hành, xoay sở, hạ hoả, vượt qua hiểm nghèo, chuyển hướng, đổ, nhường (trách nhiệm)

  128. 뒤짚다 : chỉ lại, chỉ rõ lại, nhớ lại, ngẫm lại, quay lại

  129. 되풀이하다 : lặp lại, lặp đi lặp lại cùng công việc

  130. 드러나다 : hiện ra rõ, được thấy rõ, bị phát hiện, được thể hiện

  131. 들다 : cầm, mang, có, nhấc, ngẩng, giơ, dẫn, đưa ra, dùng bữa, vào, đi ngủ, mất, tốn, vừa mắt

  132. 따돌리다 :  xa lánh, tẩy chay, bỏ ra, đổi hướng, tránh được

  133. 따지다 : gạn hỏi, tra hỏi, phân định, xem xét tính toán

  134. 띄다 :  tách ra, giãn cách

  135. 막히다 : bị ách tắc, bị rào, bị chặn, bế tắc, gián đoạn, nghẽn, cứng nhắc

  136. 머물다 : dừng chân, nghỉ lại

  137. 몰리다 : bị dồn, bị ép, đổ xô, bị đẩy, bị đánh đồng

  138. 바로잡다 : chỉnh đốn, chỉnh sửa, chỉnh ngay thẳng

  139. 방지하다 : phòng tránh, đề phòng

Trên đây là tổng hợp các động từ tiếng Hàn thường sử dụng trong đời sống thường ngày. Chúc các bạn sớm thành thạo ngôn ngữ này!

Tìm hiểu thêm:

Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger