TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN SƠ CẤP (PHẦN 6)

  • 29/10/2020

Tiếng Hàn sơ cấp là những câu nói được ứng dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hằng ngày trong đó bao gồm những từ vựng cơ bản nhất. Đây là những từ vựng đầu tiên mà một người học tiếng Hàn cần nắm vững trước khi muốn nói tiếng hàn thuần thục. Đồng thời Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp chính là nền móng để học lên các điểm từ vựng trung - cao cấp. Trung tâm Du học Hàn Quốc và đào tạo ngoại ngữ HVC - Trung tâm dạy tiếng Hàn uy tín HCM muốn giới thiệu đến các bạn 800 từ vựng Tiếng Hàn sơ cấp để các bạn học tập.

TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG SƠ CẤP (PHẦN 6)

► Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 5) tại đây

 Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 7) tại đây

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 사업가 doanh nhân
2 변호사 luật sư
3 경찰관 cảnh sát
4 통역사 người thông dịch
5 농부 nông dân
6 사업을 하다 kinh doanh
7 장사를 하다 buôn bán
8 출장을 가다 đi công tác
9 강아지 chó con, cún con
10 결혼식 lễ cưới
11 계시다 có, ở (kính ngữ)
12 고모
13 고모부 dượng (chồng của cô)
14 근처 gần
15 나중에 sau này
16 대가족 đại gia đình
17 nhà (kính ngữ)
18 되다 trở thành
19 con gái
20 말씀 lời nói
21 말씀하시다 thưa chuyện, nói (kính ngữ)
22 vị, người (kính ngữ)
23 사촌 anh chị em họ
24 삼촌 chú, cậu
25 생신 sinh nhật (kính ngữ)
26 성함 tên, danh tánh (kính ngữ)
27 rượu
28 아내 vợ
29 아들 con trai
30 연세 tuổi (kính ngữ)
31 열심히 một cách chăm chỉ
32 외동딸 con gái duy nhất
33 외아들 con trai duy nhất
34 유치원생 trẻ mẫu giáo
35 잡수시다 dùng, ăn (kính ngữ)
36 전공하다 học chuyên ngành
37 주무시다 ngủ (kính ngữ)
38 진지 cơm (kính ngữ)
39 초등학생 học sinh tiểu học
40 큰아버지 bác trai
41 큰어머니 bác gái
42 근무 làm việc
43 mùa xuân
44 여름 mùa hè
45 가을 mùa thu
46 겨울 mùa đông
47 따뜻하다 ấm áp
48 덥다 nóng
49 쌀쌀하다 se se lạnh
50 춥다 lạnh
51 비가 오다 trời mưa
비가 내리다
52 비가 그치다 mưa tạnh
53 눈이 오다 tuyết rơi
눈이 내리다
54 눈이 그치다 tuyết ngừng rơi
55 맑다 trong
56 흐리다 âm u
57 바람이 불다 gió thổi
58 구름이 끼다 nhiều mây
59 mặt trời
태양
60 mưa
61 tuyết
62 구름 mây
63 기온 nhiệt độ không khí
64 영상 trên 0 độ, độ dương
65 영하 dưới 0 độ, độ ẩm
66 độ
67 가장 nhất
68 곱다 đẹp, xinh xắn
69 긴팔옷 áo dài tay
70 깨끗하다 sạch sẽ
71 노란색 màu vàng
72 단풍 lá phong, lá mùa thu
73 답장 thư hồi âm
74 도와주다 giúp đỡ cho
75 돕다 giúp đỡ
76 목도리 khăn quàng cổ
77 반바지 quần soóc
78 반팔옷 áo cộc tay
79 부츠 giày bốt, giày ủng
80 비슷하다 tương tự, giống
81 스노보드 ván trượt tuyết
82 스키 trượt tuyết
83 스키장 sân trượt tuyết, khu trượt tuyết
84 시끄럽다 ồn ào, ầm ĩ
85 아름답다 đẹp
86 우산 ô, dù che mưa
87 입다 mặc
88 장갑 găng tay, bao tay
89 좁다 hẹp
90 추억 kỷ niệm, ký ức
91 필요하다 cần thiết
92 하늘 trời, bầu trời
93 하얀눈 tuyết trắng
94 호수 hồ
95 전화 điện thoại
96 집 전화 điện thoại nhà riêng
97 공중 công cộng
98 공중전화 điện thoại công cộng
99 휴대 di động, cầm tay
100 휴대전화 điện thoại di động
Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger