TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN SƠ CẤP (PHẦN 5)

  • 29/10/2020

Tiếng Hàn sơ cấp là những câu nói được ứng dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hằng ngày trong đó bao gồm những từ vựng cơ bản nhất. Đây là những từ vựng đầu tiên mà một người học tiếng Hàn cần nắm vững trước khi muốn nói tiếng hàn thuần thục. Đồng thời Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp chính là nền móng để học lên các điểm từ vựng trung - cao cấp. Trung tâm Du học Hàn Quốc và đào tạo ngoại ngữ HVC - Trung tâm dạy tiếng Hàn uy tín HCM muốn giới thiệu đến các bạn 800 từ vựng Tiếng Hàn sơ cấp để các bạn học tập.

TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG SƠ CẤP (PHẦN 5)

► Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 4) tại đây

 Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 6) tại đây

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 nước
2 반찬 món ăn phụ
3 bình
4 보통 bình thường
5 bánh mì
6 소금 muối
7 앉다 ngồi
8 어서 xin mời
9 여기 ở đây
10 음식 thức ăn
11 인삼차 trà sâm
12 chén, ly
13 잠깐만 chỉ một lát
14 một chút
15 주다 cho
16 주말 cuối tuần
17 특히 đặc biệt
18 콜라 coca cola
19 trên
20 아래 dưới
21 trong
22 ngoài
23 bên cạnh
24 사이 giữa
25 trước
26 sau
27 왼쪽 bên trái
28 오른쪽 bên phải
29 양쪽 hai phía
30 건너편 đối diện
31 맞은편 đối diện
32 똑바로 thẳng
33 đông
34 thẳng
35 tây
36 nam
37 bắc
38 주택 nhà riêng
39 아파트 nhà chung cư
40 안방 phòng trong
41 공부방 phòng học
42 거실 phòng khách
43 부엌 bếp
44 화장실 nhà vệ sinh
45 현관 lối vào, cổng vào
46 베란다 ban công
47 오피스텔 nhà văn phòng
48 세탁실 phòng giặt đồ
49 침실 phòng ngủ
50 침대 giường
51 책장 tủ sách
52 경찰서 sở cảnh sát
53 세탁소 tiệm giặt ủi
54 박물관 viện bảo tàng
55 슈퍼마켓 siêu thị
56 지하철역 ga tàu điện ngầm
57 버스 정류장 trạm, điểm dừng xe buýt
58 빵집 tiệm bánh
59 꽃집 tiệm bán hoa
60 미용실 tiệm làm tóc nữ
61 기숙사 ký túc xá
62 단독주택 nhà đơn lập
63 복잡하다 phức tạp
64 불편하다 bất tiện
65 사무실 văn phòng
66 사용하다 sử dụng, dùng
67 인터넷 internet
68 자취 집 nhà thuê
69 정원 vườn
70 지내다 sống, trải qua
71 지하 hầm, dưới lòng đất
72 친절하다 thân thiện, tử tế
73 편리하다 tiện lợi
74 편하다 thoải mái
75 하숙비 tiền thuê nhà trọ
76 하숙집 nhà trọ
77 호텔 khách sạn
78 혼자 một mình
79 옷장 tủ quần áo
80 소파 sa-lông, ghế sofa
81 탁자 bàn
82 식탁 bàn ăn
83 화장대 bàn trang điểm
84 신발장 tủ giày
85 할아버지 ông nội
86 할머니 bà nội
87 외할아버지 ông ngoại
88 외할머니 bà ngoại
89 아버지 bố
90 어머니 mẹ
91 오빠 anh trai
92 언니 chị gái
93 tôi
94 남동생 em trai
95 누나 chị gái
96 anh trai
97 여동생 em gái
98 교수 giáo sư
99 연구원 người nghiên cứu
100 군인 bộ đội
Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger