TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN SƠ CẤP (PHẦN 7)

  • 29/10/2020

Tiếng Hàn sơ cấp là những câu nói được ứng dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hằng ngày trong đó bao gồm những từ vựng cơ bản nhất. Đây là những từ vựng đầu tiên mà một người học tiếng Hàn cần nắm vững trước khi muốn nói tiếng hàn thuần thục. Đồng thời Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp chính là nền móng để học lên các điểm từ vựng trung - cao cấp. Trung tâm Du học Hàn Quốc và đào tạo ngoại ngữ HVC - Trung tâm dạy tiếng Hàn uy tín HCM muốn giới thiệu đến các bạn 800 từ vựng Tiếng Hàn sơ cấp để các bạn học tập.

TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG SƠ CẤP (PHẦN 7)

► Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 6) tại đây

 Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 8) tại đây

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 전화번호 số điện thoại
2 연락처 nơi liên lạc, số liên lạc
3 전화요금 phí điện thoại
4 전화카드 thẻ điện thoại
5 국내전화 điện thoại quốc nội
6 국제전화 điện thoại quốc tế
7 수신자 부담 điện thoại người nhận trả tiền
8 인터넷 전화 điện thoại internet
9 국가 번호 mã số quốc gia
10 지역 번호 mã số khu vực
11 전화를 걸다 gọi điện thoại
전화를 하다
12 전화가 오다 cuộc gọi đến
13 전화를 받다 nhận điện thoại
14 전화를 바꾸다 chuyển điện thoại cho ai đó
15 전화를 끊다 kết thúc cuộc gọi
16 문자메시지를 보내다 gửi tin nhắn
17 문자메시지를 받다 nhận tin nhắn
18 답장을 보내다 gửi tin trả lời
19 답장을 받다 nhận tin trả lời
20 역사 lịch sử
21 출발하다 xuất phát
22 그분 vị, ngài ấy
23 깨우다 đánh thức
24 남기다 để lại, còn lại
25 내다 đưa ra
26 늦게 muộn, trễ
27 대사관 đại sứ quán
28 들어오다 đi vào
29 말씀 드리다 thưa chuyện, nói (kính ngữ)
30 맞다 đúng
31 사장님 giám đốc
32 소리 âm thanh, tiếng
33 약속 cuộc hẹn
34 얼마나 bao nhiêu, bao lâu
35 정하다 quyết định
36 hành lý
37 통화 중이다 điện thoại bận, đang bận máy
38 카드 thiệp
39 축하 노래 bài hát chúc mừng
40 잔치 tiệc
41 초대 mời
42 나이 tuổi
43 연세 tuổi (kính ngữ của 나이)
44 tuổi (kính ngữ của 살)
45 지갑 cái ví
46 화장품 mỹ phẩm
47 손수건 khăn tay
48 넥타이 cà vạt
49 귀걸이 hoa tai, bông tai
50 목걸이 dây chuyền
51 반지 nhẫn
52 꽃다발 lãng hoa, bó hoa
53 선물을 주다 tặng quà
54 선물을 드리다 tặng quà (kính ngữ)
55 선물을 받다 nhận quà
56 선물을 고르다 chọn quà
57 가볍다 nhẹ
58 금반지 nhẫn vàng
59 길다 dài
60 nhất định
61 레스토랑 nhà hàng
62 먼저 trước
63 무겁다 nặng
64 번째 lần
65 부르다 gọi, hát
66 불편하다 bất tiện
67 생활 sinh hoạt
68 스웨터 áo len
69 스파게티 món mì ý
70 시청 tòa thị chính
71 오래간만 lâu ngày không gặp
72 웃다 cười
73 이탈리아 italy, ý
74 장미 hoa hồng
75 짧다 ngắn
76 rất
77 đầu tiên, thứ nhất
78 피자 bánh pizza
79 한식당 nhà hàng hàn
80 행복하다 hạnh phúc
81 향수 nước hoa
82 화장하다 trang điểm
83 환갑 tiệc mừng thọ 60 tuổi
84 경기 trận đấu
85 농구 bóng rổ
86 야구 bóng chày
87 축구하다 bóng đá
88 탁구 bóng bàn
89 배드민턴 cầu lông
90 테니스 quần vợt, tennis
91 태권도 taekwondo
92 골프 môn đánh gôn
93 요가 yoga
94 마라톤 chạy ma-ra-tông
95 스케이트 trượt băng
96 볼링 bowling
97 조깅 chạy bộ
98 수영 bơi lội
99 책 읽기 đọc sách
독서
100 사진 찍다 chụp ảnh
Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger