TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN SƠ CẤP (PHẦN 8)

  • 29/10/2020

Tiếng Hàn sơ cấp là những câu nói được ứng dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hằng ngày trong đó bao gồm những từ vựng cơ bản nhất. Đây là những từ vựng đầu tiên mà một người học tiếng Hàn cần nắm vững trước khi muốn nói tiếng hàn thuần thục. Đồng thời Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp chính là nền móng để học lên các điểm từ vựng trung - cao cấp. Trung tâm Du học Hàn Quốc và đào tạo ngoại ngữ HVC - Trung tâm dạy tiếng Hàn uy tín HCM muốn giới thiệu đến các bạn 800 từ vựng Tiếng Hàn sơ cấp để các bạn học tập.

TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN SƠ CẤP (PHẦN 8)

► Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 7) tại đây

► Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 1) tại đây
STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 그림 그리다 vẽ tranh
2 음악 감상하다 nghe nhạc
3 여행하다 đi du lịch
4 운동하다 tập thể thao
5 영화 보다 xem phim
6 우표 수집 sưu tập tem
우표 모으다
7 컴퓨터 게임하기 chơi trò chơi điện tử
8 항상 luôn luôn
언제나
9 자주 hay, thường xuyên
10 가끔 thỉnh thoảng
11 전혀 hoàn toàn
12 잘하다 làm tốt
13 못하다 không thể làm được
14 보통이다 làm bình thường
15 조금 하다 làm được một chút
16 가곡 ca khúc, bài hát
17 가요 dân ca
18 걱정하다 lo lắng
19 건강 sức khoẻ
20 걷다 đi bộ
21 혼자 một mình
22 경치 cảnh trí, phong cảnh
23 고등학교 trường trung học phổ thông
24 기초 cơ sở, cơ bản
25 도시락 cơm hộp
26 동아리방 câu lạc bộ
27 디지털카메라 máy ảnh kỹ thuật số
28 만화책 truyện tranh
29 묻다 hỏi
30 믿다 tin, tin tưởng
31 사진을 찍다 chụp ảnh
32 소설책 sách tiểu thuyết
33 아침마다 mỗi sáng
34 앞으로 sau này, phía trước
35 어렵다 khó
36 오토바이 xe máy
37 운전하다 lái xe
38 유럽 châu âu
39 자막 phụ đề
40 정도 mức độ, khoảng
41 주로 chủ yếu
42 준비물 đồ chuẩn bị
43 채팅하다 chat
44 취미 thú vui, sở thích
45 치다 đánh, chơi (thể thao)
46 타다 đi (xe), cưỡi (ngựa), lên, đi (phương tiện giao thông)
47 통역하다 thông dịch
48 특기 đặc biệt
49 피아노 piano, đàn dương cầm
50 한글 chữ hangeul
51 해외여행 du lịch nước ngoài
52 버스 xe buýt
53 기차 tàu hoả
54 택시 taxi
55 지하철 tàu điện ngầm
56 오토바이 xe máy
57 자동차 ô tô
58 비행기 máy bay
59 자전거 xe đạp
60 전차 tàu điện
61 시클로 xích lô
62 어떻게 như thế nào
63 tại sao
64 모범택시 taxi cao cấp
65 개인택시 taxi cá nhân
66 요금 tiền vé, cước phí
67 버스 정류장 trạm, điểm dừng xe buýt
버스 정거장
68 고속버스 xe buýt cao tốc
69 시내버스 xe buýt nội thành
70 버스 터미널 bến xe khách
71 교통 카드 thẻ giao thông
72 마을버스 xe buýt tuyến ngắn
73 매표소 quầy vé
74 지하철역 ga tàu điện ngầm
75 횡단보도 vạch, lối băng sang đường
76 육교 cầu vượt
77 지하도 đường hầm
78 신호등 đèn tín hiệu giao thông
79 고속도로 đường cao tốc
80 도로 đường, đại lộ
81 내리다 xuống
82 갈아타다 đổi (phương tiện giao thông)
83 길이 막히다 tắc đường
84 시간이 걸리다 mất thời gian
85 교통사고가 나다 xảy ra tai nạn giao thông
86 간식 bữa phụ, quà vặt
87 남산 núi namsan
88 노랗다 có màu vàng
89 리무진 버스 xe buýt limousine
90 야경 quang cảnh buổi tối
91 시내 trung tâm thành phố, nội thành
92 요리 학원 trung tâm dạy nấu ăn
93 지각하다 nhận ra, nhận thấy
94 파랗다 có màu xanh da trời
95 편의점 cửa hàng tiện lợi
96 학생회관 hội quán sinh viên
97 기차역 ga tàu hoả
98 주차장 bãi đỗ xe
99 주유소 trạm xăng
100 지하철 노선도 bản đồ tuyến tàu điện ngầm
Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger