TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN SƠ CẤP (PHẦN 4)

  • 29/10/2020

Tiếng Hàn sơ cấp là những câu nói được ứng dụng thường xuyên nhất trong cuộc sống hằng ngày trong đó bao gồm những từ vựng cơ bản nhất. Đây là những từ vựng đầu tiên mà một người học tiếng Hàn cần nắm vững trước khi muốn nói tiếng hàn thuần thục. Đồng thời Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp chính là nền móng để học lên các điểm từ vựng trung - cao cấp. Trung tâm Du học Hàn Quốc và đào tạo ngoại ngữ HVC - Trung tâm dạy tiếng Hàn uy tín HCM muốn giới thiệu đến các bạn 800 từ vựng Tiếng Hàn sơ cấp để các bạn học tập.

TỔNG HỢP 800 TỪ VỰNG SƠ CẤP (PHẦN 4)

► Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 3) tại đây

► Tìm hiểu thêm Tổng hợp 800 từ vựng sơ cấp (Phần 5) tại đây

STT TỪ VỰNG NGHĨA
1 모자 mũ, nón
2 바다 biển
3 바지 quần
4 quả lê, con thuyền, bụng
5 배구 bóng chuyền
6 보내다 trải qua
7 불고기 món bulgogi
8 비빔밥 món cơm trộn
9 빨래하다 giặt đồ
10 chim
11 선물 quà tặng
12 싫어하다 ghét
13 액션 영화 phim hành động
14 야구 bóng chày
15 요리하다 nấu ăn
16 일찍 sớm
17 축구 bóng đá
18 춤을 추다 nhảy múa
19 치마 váy
20 테니스 quần vợt, tennis
21 포도 quả nho
22 피곤하다 mệt nhọc
23 과일 hoa quả
24 여러 nhiều, vài
25 cái
26 người
사람
27 마리 con
28 chén, ly
29 chiếc (xe, máy móc)
30 bình
31 켤레 đôi
32 quyển
33 trang
34 채소 rau
35 음료수 thức uống
36 quần áo
37 구두 giày
38 문구점 cửa hàng văn phòng phẩm
39 생선
40 서점 hiệu sách
41 세일 hạ giá
42 소설책 sách tiểu thuyết
43 수박 dưa hấu
44 전자상가 khu bán hàng điện tử
45 주스 nước hoa quả, sinh tố
46 카메라 máy ảnh
47 셔츠 áo sơ mi
48 필통 hộp bút
49 모자 mũ, nón
50 과자 bánh quy
51 quả quýt
52 디자인 thiết kế
53 마트 siêu thị nhỏ
54 망고 xoài
55 canh
56 김치 kim chi
57 불고기 món bulgogi
58 된장찌개 canh tương, canh doen-jang
59 냉면 món mì lạnh
60 bánh tteok
61 라면 mì gói
62 삼겹살 món thịt ba chỉ nướng
63 김치찌개 canh kim chi
64 갈비탕 súp sườn bò
65 삼계탕 gà tần sâm
66 볶음밥 cơm chiên, cơm rang
67 국수 mì, bún
68 맛있다 ngon
69 맛없다 không ngon
70 달다 ngọt
71 쓰다 đắng
72 짜다 mặn
73 시다 chua
74 맵다 cay
75 싱겁다 nhạt
76 숟가락 thìa, muỗng
77 젓가락 đũa
78 메뉴 thực đơn
79 cốc, ly
80 테이블 bàn ăn
81 종업원 người phục vụ nhà hàng
82 손님 khách
83 흡연석 chỗ được hút thuốc lá
84 금연석 chỗ cấm hút thuốc lá
85 케이크 bánh kem
86 영수증 hóa đơn
87 주문하다 gọi món
88 계산하다 tính toán, tính tiền
89 계산서 phiếu tính tiền
90 가지 cà tím
91 고추 ớt
92 그래서 vì vậy
93 기다리다 chờ đợi
94 남편 chồng
95 녹차 trà xanh
96 thêm, nữa, càng
97 드시다 dùng, ăn (kính ngữ)
98 레몬 chanh
99 만들다 làm, tạo nên
100 맛있게 một cách ngon lành
Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger