Hướng dẫn cách khai form xin visa du học Nhật Bản chuẩn nhất

  • 13/09/2021

Những năm trở lại đây, các bạn trẻ Việt Nam chọn Nhật Bản là điểm đến hàng đầu để du học phát triển tương lai. Tuy nhiên, có rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc điền mẫu đơn xin visa du học Nhật Bản. Đây là công đoạn quan trọng và cần độ chính xác tuyệt đối. Vì thế, trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách khai form xin visa du học Nhật Bản.

1. Cách khai form xin visa du học Nhật Bản

Có 2 mẫu đơn xin visa du học Nhật Bản, một mẫu đơn xin visa trên giấy và một mẫu đơn xin visa bằng mã code. Hãy cùng tìm hiểu cách điền 2 form ngay bài viết sau đây.

cách khai form xin visa du học nhật bản
Trang 1
Mẫu đơn xin visa du học Nhật Bản trên giấy.

1.1. Cách khai form xin visa du học Nhật Bản trên giấy

Đơn xin visa du học Nhật Bản trên giấy gồm có 2 trang, chúng tôi sẽ giúp bạn giải nghĩa chi tiết từng đề mục trong mẫu đơn xin visa du học Nhật Bản:

Trang 1: Về những thông tin cơ bản: thông tin cá nhân, thông tin hộ chiếu và chuyến đi.

1. Surname: Họ

2. Given and middle names: Tên đệm, Tên

3. Other names: Tên khác. Nếu không có thì bỏ qua

4. Date of Birth: Ngày sinh

5. Place of Birth: Nơi sinh (ghi rõ thành phố, tỉnh, quốc gia)

6. Sex: Giới tính. Nam: Male; Nữ: Female

7. Marital Status: Tình trạng hôn nhân

  • Single: Độc thân

  • Married: Đã kết hôn

  • Widowed: Vợ/chồng đã mất

  • Divorced: Ly hôn

8. Nationality or Citizenship: Quốc tịch

9. Former and/or other nationalities or citizenships: Quốc tịch cũ / quốc tịch khác. (Nếu không có thì bỏ qua)

10. ID No. issued by your government: Số CMND/ CCCD

11. Passport type: Loại hộ chiếu

  • Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao

  • Official: Hộ chiếu công vụ

  • Ordinary: Hộ chiếu phổ thông

  • Other: Khác

12. Passport No.: Sổ hộ chiếu

13. Place of Issue: Nơi cấp hộ chiếu

14. Issuing authority: Cơ quan cấp hộ chiếu

15. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

16. Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

17. Purpose of visit to Japan: Mục đích đến Nhật.

18. Intended length of stay in Japan: Thời gian bạn dự định ở Nhật trong bao lâu.

19. Date of arrival in Japan: Ngày sẽ đến Nhật

20. Port of entry into Japan: Nơi bạn nhập cảnh vào nước Nhật (điền rõ tên của cảng hàng không)

21. Name of ship or airline: Tên chuyến tàu hoặc chuyến bay (có in trên vé/tờ booking)

22. Name and address of hotels or persons with whom applicant intend to stay: Cung cấp thông tin khách sạn hoặc nơi mà bạn ở khi đến Nhật

  • Name: tên khách sạn / tên chủ nhà tại Nhật bạn dự định ở.

  • Tel: số điện thoại khách sạn / số điện thoại chủ nhà tại Nhật bạn dự định ở.

  • Address: Địa chỉ cụ thể khách sạn / nhà tại Nhật dự định ở.

23. Date and duration of previous stays in Japan: chi tiết ngày đến, chi tiết ngày rời Nhật Bản (lần trước) và thời gian lưu trú (nếu đã từng đến Nhật)

24. Your current residential address: thông tin nơi ở hiện tại

  • Address: Địa chỉ nơi ở hiện tại

  • Tel.: số điện thoại cố định

  • Mobile No.: số điện thoại di động

25. Current profession or occupation and position: nghề nghiệp hiện tại

26. Name and address of employer: Tên công ty/ doanh nghiệp/cơ quan bạn đang làm việc

( ghi rõ số điện thoại và địa chỉ nơi làm việc)

 

Trang 2: Thông tin về người bảo lãnh/ người giới thiệu và một số câu hỏi về pháp lý.

cách khai form xin visa du học nhật bản
Trang 2 Mẫu đơn xin visa du học Nhật Bản trên giấy.

27. Partner’s profession/occupation (or that of parents, if applicant is a minor): Nghề nghiệp của bố mẹ. Mục này người lớn sẽ không cần điền. Nếu trẻ em là người xin visa thì ghi công việc/ngành nghề của bố mẹ.

28. Guarantor or reference in Japan: Thông tin chi tiết về người bảo lãnh ở Nhật Bản

  • Name: tên đầy đủ của người bảo lãnh

  • Tel.: số điện thoại của người bảo lãnh

  • Address: địa chỉ cụ thể của người bảo lãnh

  • Date of birth: ngày sinh (theo thứ tự ngày/tháng/năm)

  • Sex: giới tính. Nam: Male; Nữ: Female

  • Relationship to applicant: mối quan hệ với người điền form.

  • Profession or occupation and position: Công việc, chức danh

  • Nationality and immigration status: Quốc tịch và tình trạng lưu trú.

    • Nếu người bảo lãnh là công dân Nhật thì chỉ cần ghi "JAPANESE”

    • Nếu không phải thì ghi rõ quốc tịch người đó và tình trạng lưu trú, ví dụ “VIETNAM, PERMANENT RESIDENCE”

29. Inviter in Japan: Điền chi tiết thông tin người mời

  • Trường hợp nếu người mời là người bảo lãnh thì ở mục “Name” sẽ điền“SAME AS ABOVE”

  • Nếu người mời là người khác thì cung cấp thông tin của người đó (tên, địa chỉ, ngày sinh, giới tính)

  • * Remarks/Special circumstances, if any: Những trường hợp đặc biệt (nếu có).

30. Have you ever…: các câu hỏi về tình trạng pháp lý cá nhân, đánh dấu“vào các ô “Yes” hoặc “No” tương ứng. Nếu câu nào chọn “Yes” thì phải cung cấp chi tiết vào ô trống phía dưới.

  • Been convicted of a crime or offence in any country? Từng có tiền án/tiền sự ở quốc gia nào chưa?

  • Been sentenced to imprisonment for 1 year or more in any country? Có từng đi tù hơn 1 năm ở bất kỳ quốc gia nào không?

  • Been deported or removed from Japan or any country for overstaying your visa or violating any law or regulation? Đã từng bị trục xuất khỏi Nhật hay bất cứ quốc gia nào vì ở quá hạn visa hoặc vi phạm pháp luật không?

  • Engaged in prostitution, or in the intermediation or solicitation of a prostitute for other persons, or in the provision of a place for prostitution, or any other activity directly connected to prostitution? Có tham gia, hoặc trung gian hay bất cứ hoạt động/hình thức nào liên quan tới mại dâm?

  • Committed trafficking in persons or incited or aided another to commit such an offence? Có hành vi buôn người hay tiếp tay người khác phạm tội không?

31. Date of application: Ngày viết đơn ( ghi rõ ngày-tháng-năm)

Signature of applicant: Chữ ký của người viết đơn.

1.2. Cách khai form xin visa du học Nhật Bản có mã code

Để điền được mẫu khai qua mã code trên máy tính. Sau khi tải xong bạn cần thực hiện những bước sau đây:

Bước 1: Tải phần mềm Acrobat về máy. (Link download Acrobat: https://get.adobe.com/uk/reader/)

Bước 2: Tải mẫu đơnxin visa Nhật do Đại sứ quán Nhật Bản tại Việt Nam cung cấp.

Bước 3: Khai form xin visa du học Nhật Bản.

Tại bước này bạn sẽ thấy một mã code nhỏ phía bên trái tờ khai. Khi bạn điền thông tin đầy đủ, chính xác thì mã code sẽ tự động to dần lên và bạn dùng phần mềm check mã code để kiểm tra, nếu thông tin đã chính xác thì có thể in ra.

 

mẫu đơn xin visa du học nhật bản
Mẫu đơn xin visa du học Nhật Bản
bằng mã code.

2. Một số lưu ý chung khi điền tờ khai xin visa du học Nhật Bản

  • Cần đọc rõ thông tin và điền chính xác, tránh tuyệt đối trường hợp bị sai thông tin.

  • Cần phải điền theo đúng mẫu quy định của đơn xin visa du học Nhật Bản; đơn phải được in trên giấy chất lượng với mã vạch rõ ràng.

  • Kiểm tra thông tin chính xác trong hộ chiếu và nên khai báo theo trình tự từ trên xuống để tránh bị sai sót.

  • Thông tin cần có tính xác thực, rõ ràng chi tiết. Không nên điền quá sơ sài sẽ ảnh hưởng đến tính trung thực của thông tin. Đảm bảo luôn với hộ chiếu và các giấy tờ trong hồ sơ xin visa du học Nhật.

  • Bắt buộc có chữ ký của đương đơn.

  • Trường hợp người xin visa là trẻ dưới 18 tuổi thì phải có xác nhận của cha mẹ/ người giám hộ.

Bài viết trên đây là tất cả những hướng dẫn chi tiết về cách khai form xin visa du học Nhật Bản đúng và đầy đủ nhất.Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào khi xin visa Nhật Bản, hãy liên hệ DU HỌC HVC - TRUNG TÂM DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ qua hotline: 097 48 77777 để được hỗ trợ giải đáp nhanh và chính xác nhất!

Đăng ký tư vấn du học

Nắm giữ tương lai trong tầm tay bạn

Đăng ký tư vấn du học
icon zalo messenger